Spesifikasi
Deskripsi
i5 12600k|Bộ xử lý Intel® Core™ i5-12600K (Bộ nhớ đệm 20M, lên đến 4,90 GHz) tham khảo nhanh các thông số kỹ thuật, tính năng và công nghệ.
i5 13600k i5 13600k | Intel Core i513600K Up to 51GHz 14Thông số kỹ thuật ; Tên gọi. Core I5 13600K ; Socket. FCLGA 1700 ; Số nhân. 14 ; Số luồng. 20 ; Tốc độ cơ bản. 3.5 GHz.
i5 4570 i5 4570 | B vi x l Intel CPU CoreHiệu năngcpu i5 4570gồm có 4 nhân 4 luồng, tốc độ xung xử lý 3.20GHz, bộ nhớ đệm 6MB, điện năng tiêu thụ TDP 84w.
i5 12600k i5 12600k | B x l Intel Core i512600KBộ xử lý Intel® Core™ i5-12600K (Bộ nhớ đệm 20M, lên đến 4,90 GHz) tham khảo nhanh các thông số kỹ thuật, tính năng và công nghệ.
i5 3470 i5 3470 | B x l Intel Core i53470Bộ xử lý Intel® Core™ i5-3470 (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,60 GHz) tham khảo nhanh các thông số kỹ thuật, tính năng và công nghệ.
i5 11400f i5 11400f | cpuintelcorei511400fThông số kỹ thuật ; Hãng sản xuất. Intel ; Model. Core i5-11400F ; Socket. FCLGA1200 ; Tốc độ cơ bản. 2.60 GHz ; Cache. 12 MB.
